Miktox 2.0EC
Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4410/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/8/2021 → 10/8/2026
- Hoạt chất
- Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%
- Hàm lượng
- 2.0% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP TM BVTV Minh Khai
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết60 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rầy chổng cánh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ trĩ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rầy chổng cánh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ trĩ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | bọ xít | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rầy chổng cánh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khvi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ trĩ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.03 % | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 120-150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Miktox 2.0EC hoạt chất Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% 2.0% w/w, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cam, đậu tương, lúa, vải, xoài, chè, phòng trừ bọ xít, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, sâu xanh da láng, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục quả, rầy bông, bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ, sâu xanh, rệp, đăng ký bởi Công ty CP TM BVTV Minh Khai.












