Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Mikmire 2.0EC

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
4408/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
7/7/2020 → 7/7/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
2.0% w/w
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảirệp100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúarầy nâu100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu đục bẹ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá nhỏ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúanhện gié100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảibọ xít0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
xoàirầy bông0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camrầy chổng cánh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèrầy xanh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ trĩ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ xít muỗi0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu xanh da láng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảirệp100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúarầy nâu100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu đục bẹ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá nhỏ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúanhện gié100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảibọ xít0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
xoàirầy bông0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camrầy chổng cánh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèrầy xanh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ trĩ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ xít muỗi0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu xanh da láng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảirệp100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúarầy nâu100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu đục bẹ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá nhỏ100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúanhện gié100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảibọ xít0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
xoàirầy bông0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camrầy chổng cánh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèrầy xanh0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ trĩ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ xít muỗi0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.025 – 0.03 %5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu xanh da láng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 – 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Mikmire 2.0EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 2.0% w/w, sử dụng trên bắp cải, lúa, vải, xoài, cà chua, cam, chè, đậu tương, phòng trừ rệp, sâu tơ, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ xít, sâu đục quả, rầy bông, sâu xanh, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ, sâu xanh da láng, sâu xanh bướm trắng, đăng ký bởi Công ty CP TM BVTV Minh Khai.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img