Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Syngenta Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Syngenta Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 61 | Chess 50WG. 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 62 | Chess 50WG 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 63 | Celest 025FS 🧪 Fludioxonil (min 96.8%)🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Fludioxonil (min 96.8%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 64 | Calaris Xtra 275SC 🧪 Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ cỏ | Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 65 | Bion 50WG 🧪 Acibenzolar - S - methyl (min 96%)🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Acibenzolar - S - methyl (min 96%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 66 | Banner Maxx® 156EC 🧪 Propiconazole🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Propiconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 67 | Baloric 310EC 🧪 Florpyrauxifen benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l)🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ cỏ | Florpyrauxifen benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 68 | Apron® XL 350ES 🧪 Metalaxyl M🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Metalaxyl M | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 69 | Anvil® 5SC 🧪 Hexaconazole🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Hexaconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 70 | Amistar® 250SC 🧪 Azoxystrobin🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 71 | Amistar® 250 SC 🧪 Azoxystrobin🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 72 | Amistar Top® 325SC 🧪 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 73 | Amistar Top® 325 SC 🧪 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 74 | Altriset® 200SC 🧪 Chlorantraniliprole🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ mối | Chlorantraniliprole | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 75 | Actellic® 50EC 🧪 Pirimiphos-methyl🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc bảo quản lâm sản | Pirimiphos-methyl | Thuốc bảo quản lâm sản | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 76 | Actara 25WG 🧪 Thiamethoxam🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Thiamethoxam | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |