Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Syngenta Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Syngenta Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Quilt 200SE 🧪 Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 22 | Proclaim 5WG 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 23 | Proclaim 5WG. 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 24 | Proclaim 5WG 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 25 | Proclaim 1.9EC 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 26 | Primo Maxx® 120SL 🧪 Trinexapac-Ethyl🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc điều hòa sinh trưởng | Trinexapac-Ethyl | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 27 | Pegasus 500SC 🧪 Diafenthiuron🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 28 | Ortiva® 600SC 🧪 Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 29 | Orondis® Opti 406SC 🧪 Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6 g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 30 | Orande 280SC. 🧪 Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 31 | Orande 280SC 🧪 Mandipropamid 250 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Mandipropamid 250 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 32 | Newtec® 300SC 🧪 Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 33 | Nevo® 330EC 🧪 Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 34 | Monument® 100OD 🧪 Trifloxysulfuron sodium🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ cỏ | Trifloxysulfuron sodium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 35 | Monument® 100 OD 🧪 Trifloxysulfuron sodium🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ cỏ | Trifloxysulfuron sodium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 36 | Miravis® 200SC. 🧪 Pydiflumetofen🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Pydiflumetofen | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 37 | Miravis® 200SC 🧪 Pydiflumetofen🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Pydiflumetofen | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 38 | Minecto Star 60WG 🧪 Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 39 | Minecto® Star 60WG 🧪 Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 40 | Minecto® 60WG 🧪 Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |