Công ty TNHH Trường Thịnh
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Trường Thịnh được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Trường Thịnh được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wenson 50WP 🧪 Bensulfuron Methyl 4% + Mefenacet 46%🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ cỏ | Bensulfuron Methyl 4% + Mefenacet 46% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 2 | Tilsom 400SC 🧪 Pyrimethanil (min 95%)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Pyrimethanil (min 95%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 3 | Startus 150SC 🧪 Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ sâu | Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 4 | Soso 500WG 🧪 Nitenpyram🏢 Công ty TNHH Trường Thịnh.Thuốc trừ sâu | Nitenpyram | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Trường Thịnh. |
| 5 | Sonata 350EC 🧪 Pretilachlor 350g/l + chất an toàn Fenclorim 120g/l🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 350g/l + chất an toàn Fenclorim 120g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 6 | Sokupi 0.5SL 🧪 Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ sâu | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 7 | Soka 25EC 🧪 Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 %🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ sâu | Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 % | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 8 | Senly 2.1SL 🧪 Eugenol 2% + Carvacrol 0.1%🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Eugenol 2% + Carvacrol 0.1% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 9 | Ridoman 720WP 🧪 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 10 | Qian Jiang Meisu 5WP 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 11 | Qian Jiang Meisu 5SL 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 12 | Probuta 550EC 🧪 Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ cỏ | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 13 | Probull 722SL 🧪 Propamocarb. HCl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Propamocarb. HCl (min 97 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 14 | Mossade 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 15 | Longbay 20SC 🧪 Thiodiazole copper (min 95%)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Thiodiazole copper (min 95%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 16 | Libero 800WP 🧪 Dimethomorph 200g/kg + Mancozeb 600g/kg🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Dimethomorph 200g/kg + Mancozeb 600g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 17 | Kempo 790SC 🧪 Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 18 | Hoatox 2ME 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty TNHH Trường ThịnhThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 19 | Fugoba 1SL. 🧪 Fungous proteoglycan🏢 Công ty TNHH Trường Thịnh.Thuốc trừ bệnh | Fungous proteoglycan | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh. |
| 20 | Fugoba 1SL 🧪 Fungous proteoglycan🏢 Công ty TNHH Trường Thịnh.Thuốc trừ bệnh | Fungous proteoglycan | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Trường Thịnh. |