Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 761 | Pyphos-HB 500EC 🧪 Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l🏢 Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.Thuốc trừ sâu | Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. |
| 762 | Pymite 10.5EC 🧪 Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2%🏢 Công ty TNHH VisantoThuốc trừ sâu | Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Visanto |
| 763 | Pymin 600WG 🧪 Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg🏢 Công ty CP Nông tín AGThuốc trừ sâu | Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông tín AG |
| 764 | Pymetop 60WG 🧪 Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 765 | Pymeny 60EC 🧪 Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l🏢 Công ty TNHH TM & SX Ngọc YếnThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến |
| 766 | Pylagold 170SC 🧪 Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l🏢 Công ty CP thuốc BVTV Việt TrungThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung |
| 767 | Pylacol 700WP 🧪 Propineb (min 80%)🏢 Albaugh Asia Pacific LimitedThuốc trừ bệnh | Propineb (min 80%) | Thuốc trừ bệnh | Albaugh Asia Pacific Limited |
| 768 | Pyanchor gold 8.5EC 🧪 Cyhalofop butyl 6.0% + Pyribenzoxim 2.5%🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc trừ cỏ | Cyhalofop butyl 6.0% + Pyribenzoxim 2.5% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 769 | Pyanchor 5EC 🧪 Pyribenzoxim (min 95 %)🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc trừ cỏ | Pyribenzoxim (min 95 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 770 | Pyan-Plus 5.8EC 🧪 Pyribenzoxim 50g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 8g/l🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc trừ cỏ | Pyribenzoxim 50g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 8g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 771 | Push 330OD 🧪 Cyhalofop-butyl 300 g/l + Ethoxysufuron 30 g/l🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 300 g/l + Ethoxysufuron 30 g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 772 | Push 330EC 🧪 Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 773 | Pullman 300EC 🧪 Cyhalofop-butyl🏢 Công ty CP Liên doanh quốc tế FujimotoThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto |
| 774 | Provil 450SC 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 775 | Provil 30EW 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 776 | Propman bul 550SC 🧪 Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l🏢 Agria S.A, BulgariaThuốc trừ bệnh | Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l | Thuốc trừ bệnh | Agria S.A, Bulgaria |
| 777 | Proplant 722SL 🧪 Propamocarb. HCl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Kiên NamThuốc trừ bệnh | Propamocarb. HCl (min 97 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 778 | Propazomix 18.7SC 🧪 Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7%🏢 Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.Thuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% | Thuốc trừ bệnh | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
| 779 | Propac 20WP 🧪 Paclobutrazol (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKongThuốc điều hòa sinh trưởng | Paclobutrazol (min 95 %) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong |
| 780 | Promot Plus SL 🧪 Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g🏢 Công ty TNHH Ngân AnhThuốc trừ bệnh | Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Ngân Anh |