Vivil 5SC
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1656/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 15/5/2020 → 15/5/2025
- Hoạt chất
- Hexaconazole (min 85 %)
- Hàm lượng
- 50g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết30 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | rỉ sắt | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | thối quả | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.2 – 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| điều | thán thư | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lạc | đốm lá | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| lúa | Vàng lá chín sớm | 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc ngay khi có triệu chứng bệnh xuất hiện |
| nho | rỉ sắt | 0.25% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậu quả ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| xoài | phấn trắng | 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | thối quả | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.2 – 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| điều | thán thư | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lạc | đốm lá | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| lúa | Vàng lá chín sớm | 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc ngay khi có triệu chứng bệnh xuất hiện |
| nho | rỉ sắt | 0.25% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậu quả ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| xoài | phấn trắng | 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | thối quả | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.2 – 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| điều | thán thư | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đêu cây trồng. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lạc | đốm lá | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| lúa | Vàng lá chín sớm | 1.2 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 1.0 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc ngay khi có triệu chứng bệnh xuất hiện |
| nho | rỉ sắt | 0.25% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậu quả ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% |
| xoài | phấn trắng | 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Vivil 5SC hoạt chất Hexaconazole (min 85 %) 50g/l, sử dụng trên cà phê, cao su, điều, lạc, lúa, nho, xoài, phòng trừ rỉ sắt, thối quả, vàng rụng lá, thán thư, đốm lá, Vàng lá chín sớm, lem lép hạt, khô vằn, phấn trắng, đăng ký bởi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam.












