Tineromec 3.6EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4851/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/8/2020 → 1/8/2025
- Hoạt chất
- Abamectin
- Hàm lượng
- 3.6% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 3GHS - Nhóm 3: Độc trung bình
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết36 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | rầy nâu | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | Bọ cánh tơ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | rầy xanh | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Cam | Sâu vẽ bùa | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.25 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | rầy nâu | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | Bọ cánh tơ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | rầy xanh | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Cam | Sâu vẽ bùa | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.25 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Lúa | rầy nâu | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | Bọ cánh tơ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Chè | rầy xanh | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| Cam | Sâu vẽ bùa | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.25 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.4 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.3 ‰ | 5 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Tineromec 3.6EC hoạt chất Abamectin 3.6% w/w, sử dụng trên Lúa, Chè, Cam, điều, lúa, bắp cải, cam, xoài, phòng trừ Sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, Bọ cánh tơ, rầy xanh, Sâu vẽ bùa, sâu đục thân, sâu tơ, rệp, nhện đỏ, rầy bông, đăng ký bởi Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ.












