Mataxyl 500WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4430/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 7/1/2025 → 7/1/2030
- Hoạt chất
- Metalaxyl (min 95 %)
- Hàm lượng
- 500 g/kg
- Công ty đăng ký
- Map Pacific PTE Ltd
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết27 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| ca cao | thối quả | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | loét sọc mặt cạo | 1.5% | Không áp dụng ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo |
| đậu tương | phấn trắng | 0.25-0.38% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.09% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | sương mai | 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| lạc | chết ẻo | 0.25 – 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| sắn | vàng lá | 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6% |
| ca cao | thối thân | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| ca cao | thối quả | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | loét sọc mặt cạo | 1.5% | Không áp dụng ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo |
| đậu tương | phấn trắng | 0.25-0.38% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.09% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | sương mai | 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| lạc | chết ẻo | 0.25 – 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| sắn | vàng lá | 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6% |
| ca cao | thối thân | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| ca cao | thối quả | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| cao su | loét sọc mặt cạo | 1.5% | Không áp dụng ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo |
| đậu tương | phấn trắng | 0.25-0.38% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.09% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | sương mai | 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| lạc | chết ẻo | 0.25 – 0.38 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| sắn | vàng lá | 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6% |
| ca cao | thối thân | 0.1- 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Mataxyl 500WP hoạt chất Metalaxyl (min 95 %) 500 g/kg, sử dụng trên ca cao, cao su, đậu tương, hồ tiêu, khoai tây, lạc, sắn, phòng trừ thối quả, vàng rụng lá, loét sọc mặt cạo, phấn trắng, chết nhanh, sương mai, chết ẻo, vàng lá, thối thân, đăng ký bởi Map Pacific PTE Ltd.












