Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Limater 7.5EC

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
1815/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
13/9/2024 → 13/9/2029
Hoạt chất
Rotenone
Hàm lượng
75 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết141 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
ổisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtsâu đục quả0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lásâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bắp cảisâu tơ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí đỏnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí xanhrệp sáp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cambọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
lạcsâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nasâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnsâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hoa hồngnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lárệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh da láng0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngdòi đục lá0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrầy xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chènhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ xít muỗi0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ trĩ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu vẽ bùa0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camnhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnbọ xít0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu đục quả0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu ăn lá0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ổisâu róm0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ổisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtsâu đục quả0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lásâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bắp cảisâu tơ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí đỏnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí xanhrệp sáp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cambọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
lạcsâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nasâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnsâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hoa hồngnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lárệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh da láng0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngdòi đục lá0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrầy xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chènhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ xít muỗi0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ trĩ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu vẽ bùa0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camnhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnbọ xít0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu đục quả0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu ăn lá0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ổisâu róm0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ổisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ớtsâu đục quả0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lásâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bắp cảisâu tơ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí đỏnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
bí xanhrệp sáp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cải xanhrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
cambọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèsâu xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ nhảy0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngbọ nhảy0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngrệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
lạcsâu khoang0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nasâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàirệp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
xoàisâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnsâu khoang0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hoa hồngnhện đỏ0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
thuốc lárệp0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngsâu xanh da láng0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
đậu tươngdòi đục lá0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèrầy xanh0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chènhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ xít muỗi0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
chèbọ trĩ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camsâu vẽ bùa0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camrệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
camnhện đỏ0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
nhãnbọ xít0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
vảisâu đục quả0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
hồngsâu ăn lá0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
ổisâu róm0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
narệp sáp0.07 - 0.10 %2 ngàyPhun thuốc khi sâu mới xuất hiện. Phun ướt đều tán lá cây. Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Limater 7.5EC hoạt chất Rotenone 75 g/l, sử dụng trên ổi, ớt, thuốc lá, vải, bắp cải, bí đỏ, bí xanh, cải xanh, cam, hồng, chè, đậu tương, lạc, na, xoài, nhãn, hoa hồng, phòng trừ sâu khoang, rệp, nhện đỏ, sâu đục quả, sâu tơ, rệp sáp, sâu xanh, bọ nhảy, sâu xanh da láng, dòi đục lá, rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ trĩ, sâu vẽ bùa, bọ xít, sâu ăn lá, sâu róm, đăng ký bởi Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img