Công ty CP TST Cần Thơ
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP TST Cần Thơ được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP TST Cần Thơ được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zincopper 50WP 🧪 Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ bệnh | Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 2 | Sau tiu 3.6EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 3 | Platin 55EC 🧪 Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ cỏ | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 4 | Palm 5GR 🧪 Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2% | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 5 | Muskardin 10WP 🧪 Beauveria bassiana Vuill🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Beauveria bassiana Vuill | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 6 | Molucide 80WP 🧪 Metaldehyde🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ ốc | Metaldehyde | Thuốc trừ ốc | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 7 | Molucide 6GB 🧪 Metaldehyde🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ ốc | Metaldehyde | Thuốc trừ ốc | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 8 | Fireman 800WP 🧪 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 9 | Fentox 25EC 🧪 Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5% | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 10 | Catodan 90WP 🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 11 | Catodan 18SL 🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 12 | Cat 0.25WP 🧪 Bromadiolone (min 97%)🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ chuột | Bromadiolone (min 97%) | Thuốc trừ chuột | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 13 | Canon 100SL 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 14 | Canazole super 320EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 15 | Canazole 250EC 🧪 Propiconazole (min 90 %)🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ bệnh | Propiconazole (min 90 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 16 | Cajet-M10 72WP 🧪 Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ bệnh | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 17 | Ace 5EC 🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty CP TST Cần ThơThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP TST Cần Thơ |