Công ty CP Nông Việt
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông Việt được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông Việt được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Valygold 5SL 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 2 | Vace 75WP 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 3 | Startup 450SC 🧪 Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ cỏ | Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 4 | Secsorun 100SC 🧪 Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 5 | Quipyra 500WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 6 | Promectin 5.0EC 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 7 | Promectin 100WG 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 8 | Pro-sure 100WG 🧪 Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 9 | Pernovi 50EC 🧪 Permethrin (min 92 %)🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Permethrin (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 10 | Novitop 850WP 🧪 Sulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Sulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 11 | Novistar 360WP 🧪 Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 12 | Novinano 55WP 🧪 Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 13 | Novimec 3.6EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 14 | Novigold 800WP 🧪 Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 15 | Novi-ray 500WP 🧪 Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ sâu | Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 16 | Novi mars 315EC 🧪 Pretilachlor 300 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 300 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |