Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Biobus 1.00WP

Thuốc trừ bệnh

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5074/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
20/12/2021 → 20/12/2026
Hoạt chất
Trichoderma viride
Hàm lượng
1% w/w
Công ty đăng ký
Công ty TNHH Nam Bắc
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết63 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
cà chuahéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chualở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chuamốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâymốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâylở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâyhéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhđốm lá1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêrỉ sắt1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
sầu riêngxì mủ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phênấm hồng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêlở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèchấm xám1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèthối búp1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuchết nhanh1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắplở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối gốc1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối hạch1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chuahéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chualở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chuamốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâymốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâylở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâyhéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhđốm lá1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêrỉ sắt1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
sầu riêngxì mủ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phênấm hồng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêlở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèchấm xám1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèthối búp1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuchết nhanh1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắplở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối gốc1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối hạch1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chuahéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chualở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chuamốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâymốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâylở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
khoai tâyhéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhđốm lá1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêrỉ sắt1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
sầu riêngxì mủ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phênấm hồng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà phêlở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèchấm xám1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
chèthối búp1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuchết nhanh1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắplở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối gốc1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cải bắpthối hạch1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Biobus 1.00WP hoạt chất Trichoderma viride 1% w/w, sử dụng trên cà chua, khoai tây, hành, xoài, cà phê, sầu riêng, chè, hồ tiêu, cải bắp, phòng trừ héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương, thối nhũn, đốm lá, thán thư, rỉ sắt, xì mủ, nấm hồng, thối gốc rễ, chấm xám, thối búp, chết nhanh, thối gốc, thối hạch, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img